more complex compliance environment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Môi trường tuân thủ phức tạp hơn

💬 Ví dụ

  1. Due to new data privacy laws, companies are facing a more complex compliance environment.

    Do các luật về quyền riêng tư dữ liệu mới, các công ty đang đối mặt với môi trường tuân thủ phức tạp hơn.