money laundering

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. quá trình làm cho tiền được kiếm được một cách bất hợp pháp trông hợp pháp

💬 Ví dụ

  1. The bank was fined for failing to prevent money laundering.

    Ngân hàng bị phạt vì không ngăn chặn được việc rửa tiền.