money laundering
📖 Định nghĩa
-
quá trình làm cho tiền được kiếm được một cách bất hợp pháp trông hợp pháp
💬 Ví dụ
-
The bank was fined for failing to prevent money laundering.
Ngân hàng bị phạt vì không ngăn chặn được việc rửa tiền.