money laundering
definitions
-
the process of making illegally obtained money appear legalvi: quá trình làm cho tiền được kiếm được một cách bất hợp pháp trông hợp pháp
examples
-
The bank was fined for failing to prevent money laundering.
Ngân hàng bị phạt vì không ngăn chặn được việc rửa tiền.