monetary policy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chính sách tiền tệ

💬 Ví dụ

  1. The central bank adjusted its monetary policy to combat rising inflation.

    Ngân hàng trung ương đã điều chỉnh chính sách tiền tệ để chống lại lạm phát đang gia tăng.