modern era

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thời kỳ hiện tại lịch sử; Thời gian hiện tại, công nghệ

💬 Ví dụ

  1. In the modern era, the habit of scrolling through smartphones immediately before sleep has become pervasive.

    Trong thời đại hiện đại, thói quen cuộn qua điện thoại thông minh ngay trước khi ngủ đã trở nên phổ biến.