mobile device

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một thiết bị điện tử có thể dễ dàng mang theo và sử dụng khi di chuyển

💬 Ví dụ

  1. She checks her email on her mobile device during the commute.

    Cô ấy kiểm tra email của mình trên thiết bị di động của mình trong khi đi làm.