missteps

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /mɪˈsstɛps/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    sai lầm
  2. verb
    làm sai

💬 Ví dụ

  1. He made several missteps in the negotiation.

    Anh ấy đã mắc nhiều sai lầm trong cuộc đàm phán.

  2. She missteps when she tries to run.

    Cô ấy làm sai khi chạy.