mission controllers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. người điều khiển nhiệm vụ

💬 Ví dụ

  1. Mission controllers have since assessed the situation to determine the safest course of action for future attempts.

    Các điều khiển viên nhiệm vụ kể từ đó đã đánh giá tình hình để xác định hướng hành động an toàn nhất cho các nỗ lực trong tương lai.