mission control

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. trung tâm kiểm soát nhiệm vụ

💬 Ví dụ

  1. The astronauts reported directly to mission control.

    Các phi hành gia báo cáo trực tiếp cho trung tâm kiểm soát nhiệm vụ.