mishap
🇬🇧 /ˈmɪshæp/
🇺🇸 /ˈmɪˌshæp/
📖 Định nghĩa
-
noun
sự cố; sự cố nhỏ; sự cố; xui xẻo
🔗 Chi tiết
Dạng từ
đếm được
Số nhiều: mishaps
Cụm từ cố định
without mishapa minor mishapa slight mishapa series of mishaps
Từ phái sinh
haphaplesshaphazardhaply
Từ đồng nghĩa
accidentmisfortunemischanceblundersetbackslip
Từ trái nghĩa
successtriumph
Dễ nhầm lẫn
mischief
EN: 'Mischief' implies intentional playful or malicious wrongdoing, while 'mishap' is an unintentional unfortunate accident.
vi: 'Mischief' ám chỉ hành vi sai trái có chủ đích mang tính trêu đùa hoặc ác ý, trong khi 'mishap' là một tai nạn không may mắn ngoài ý muốn.
mischance
EN: 'Mischance' is a more literary/archaic synonym for an unlucky event, rarely used in modern English.
vi: 'Mischance' là một từ đồng nghĩa mang tính văn chương/cổ xưa hơn cho một sự kiện rủi ro, hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.
Mẹo chính tả
EN: Remember that 'mishap' comes from the prefix 'mis-' + the archaic word 'hap' (meaning luck or fortune), so it is one word with no hyphen.
vi: Hãy nhớ rằng 'mishap' bắt nguồn từ tiền tố 'mis-' + từ cổ 'hap' (nghĩa là may mắn hoặc tài lộc), vì vậy nó là một từ duy nhất không có dấu gạch ngang.
💬 Ví dụ
-
The picnic was ruined by a series of mishaps, including a sudden downpour and a broken cooler.
Buổi dã ngoại bị phá hỏng bởi hàng loạt sự cố, bao gồm một trận mưa rào bất ngờ và chiếc thùng giữ lạnh bị vỡ.
-
Despite a few mishaps during the rehearsal, the performance went off without a hitch.
Mặc dù có một vài sự cố nhỏ trong buổi diễn tập, buổi biểu diễn vẫn diễn ra suôn sẻ.
-
The space mission was aborted due to a technical mishap during the pre-launch sequence.
Sứ mệnh không gian đã bị hủy bỏ do sự cố kỹ thuật trong quá trình chuẩn bị phóng.
-
She attributed the string of mishaps to her unlucky streak that month.
Cô ấy cho rằng chuỗi sự cố liên tiếp là do vận xui của mình trong tháng đó.