misdirection

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    sai hướng; đánh lạc hướng.; cố ý đánh lừa; sai lệch.

💬 Ví dụ

  1. The magician used misdirection to hide the trick.

    Siêu nhân dùng đánh lạc hướng.

  2. The spy's misdirection led the police astray.

    Sự đánh lừa của gián điệp đã làm sai lệch cảnh sát.