minor cracks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. vết nứt nhỏ; khiếm khuyết nhỏ

💬 Ví dụ

  1. The engineers reported minor cracks in the walls of the old school.

    Các kỹ sư báo cáo có những vết nứt nhỏ trên tường của ngôi trường cũ.

  2. There were minor cracks in their relationship after the argument.

    Có những khiếm khuyết nhỏ trong mối quan hệ của họ sau cuộc tranh cãi.