minimal collateral damage

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thiệt hại ngoài ý muốn tối thiểu; tác động phụ tối thiểu

💬 Ví dụ

  1. The precision strike was designed to ensure minimal collateral damage to the surrounding village.

    Cuộc tấn công chính xác được thiết kế để đảm bảo thiệt hại ngoài ý muốn tối thiểu đối với ngôi làng xung quanh.

  2. The company restructured to improve efficiency with minimal collateral damage to employee morale.

    Công ty đã tái cấu trúc để cải thiện hiệu quả với tác động phụ tối thiểu đến tinh thần nhân viên.