militant activity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hoạt động cực đoan

💬 Ví dụ

  1. Militant activity in the region restricts access for humanitarian aid workers, preventing them from reaching isolated villages.

    Hoạt động cực đoan trong khu vực hạn chế sự tiếp cận của các nhân viên cứu trợ nhân đạo, ngăn cản họ đến được các ngôi làng bị cô lập.