mid-level

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    cấp trung; độ cao trung bình

💬 Ví dụ

  1. Ignoring the developmental needs of junior employees may lead to a future shortage of skilled mid-level managers.

    Bỏ qua nhu cầu phát triển của nhân viên cấp dưới có thể dẫn đến tình trạng thiếu hụt các nhà quản lý cấp trung có kỹ năng trong tương lai.

  2. The aircraft maintained a steady mid-level altitude to avoid both ground turbulence and high-altitude winds.

    Máy bay duy trì độ cao trung bình ổn định để tránh cả nhiễu loạn mặt đất và gió ở độ cao lớn.