Mexico

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈmɛksɪˌkəʊ/ 🇺🇸 /ˈmɛksəˌkoʊ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Mexico; Thành phố México; Vịnh Mexico; Bang México; Mexico (Missouri); Mexico (New York); Mexico (Maine); Táo Mexico

🔗 Chi tiết

Dạng từ

không đếm được

Cụm từ cố định

Mexico CityNew MexicoGulf of Mexico

Từ phái sinh

Mexican

Dễ nhầm lẫn

New Mexico
EN: New Mexico is a U.S. state; Mexico is an independent country in North America.
vi: New Mexico là một tiểu bang của Hoa Kỳ; Mexico là một quốc gia độc lập ở Bắc Mỹ.

Mẹo chính tả

EN: Always capitalize 'Mexico' as it is a proper noun. Do not confuse with 'New Mexico,' which is a separate U.S. state.
vi: Luôn viết hoa từ 'Mexico' vì đó là danh từ riêng. Đừng nhầm lẫn với 'New Mexico', vốn là một tiểu bang riêng biệt của Hoa Kỳ.

💬 Ví dụ

  1. Mexico is known for its rich cultural heritage, ancient civilizations, and vibrant cuisine.

    Mexico nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú, các nền văn minh cổ đại và ẩm thực sôi động.

  2. The conquistadors arrived in Mexico in 1519 and encountered the Aztec capital of Tenochtitlan.

    Những người chinh phục đã đến México vào năm 1519 và bắt gặp thủ đô Tenochtitlan của người Aztec.

  3. The hurricane formed over the warm waters of the Gulf of Mexico.

    Cơn bão hình thành trên vùng nước ấm của Vịnh Mexico.

  4. The State of Mexico is the most populous state in the country.

    Bang México là bang đông dân nhất cả nước.

  5. Mexico, Missouri, is a small town in Audrain County.

    Mexico, Missouri, là một thị trấn nhỏ ở quận Audrain.

  6. Mexico, New York, is located in Oswego County near Lake Ontario.

    Mexico, New York, nằm ở quận Oswego gần hồ Ontario.

  7. Mexico, Maine, is a small town in Oxford County.

    Mexico, Maine, là một thị trấn nhỏ ở quận Oxford.

  8. The Mexico apple is a small, tart variety once popular in New England orchards.

    Táo Mexico là một giống nhỏ, có vị chua, từng phổ biến trong các vườn cây ăn quả ở New England.