meticulous planning

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lập kế hoạch tỉ mỉ

💬 Ví dụ

  1. The success of the international football strategy was a testament to meticulous planning.

    Thành công của chiến lược bóng đá quốc tế là minh chứng cho việc lập kế hoạch tỉ mỉ.