meters

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈmiːtəz/ 🇺🇸 /ˈmiːtɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    mét; dụng cụ đo
  2. verb
    đo; đánh giá

💬 Ví dụ

  1. The speedometer shows the car's meters per hour.

    Tốc kế hiển thị mét mỗi giờ.

  2. Scientists meters the temperature daily.

    Các nhà khoa học đo nhiệt độ hàng ngày.