met with

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. gặp phải điều gì; nhận được phản hồi

💬 Ví dụ

  1. He met with an accident on his way home.

    Anh ấy gặp tai nạn trên đường về nhà.

  2. The proposal met with strong opposition.

    Đề xuất này gặp phải sự phản đối mạnh mẽ.