merchant ships
📖 Định nghĩa
-
Tàu buôn
💬 Ví dụ
-
Merchant ships carrying goods were damaged or stopped.
Các tàu buôn chở hàng hóa đã bị hư hỏng hoặc bị dừng lại.
Merchant ships carrying goods were damaged or stopped.
Các tàu buôn chở hàng hóa đã bị hư hỏng hoặc bị dừng lại.