melt down
definitions
-
to liquefy by heating, especially metalvi: làm tan chảy bằng cách đun nóng, đặc biệt là kim loại
-
to collapse or fail completely, especially a financial systemvi: sụp đổ hoặc thất bại hoàn toàn, đặc biệt là hệ thống tài chính
examples
-
The gold was melted down to make jewelry.
Vàng được làm tan chảy để làm trang sức.
-
The bank threatened to melt down if the regulations weren't changed.
Ngân hàng đe dọa sẽ sụp đổ nếu các quy định không được thay đổi.