melancholic direction

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hướng u sầu

💬 Ví dụ

  1. The band's new album took a melancholic direction, focusing on themes of loss and longing.

    Album mới của ban nhạc đã đi theo một hướng u sầu, tập trung vào các chủ đề về sự mất mát và nỗi khao khát.