medical research

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nghiên cứu y học; Nghiên cứu y học; Nghiên cứu lâm sàng

💬 Ví dụ

  1. Significant breakthroughs in medical research have led to the development of effective vaccines for previously incurable diseases.

    Những đột phá đáng kể trong nghiên cứu y học đã dẫn đến việc phát triển các loại vaccine hiệu quả cho các bệnh trước đây không thể chữa khỏi.

  2. The university announced a new grant program to support innovative medical research in the field of oncology.

    Trường đại học đã công bố một chương trình tài trợ mới để hỗ trợ nghiên cứu y học đổi mới trong lĩnh vực ung thư học.

  3. Ethical considerations are paramount when conducting medical research involving human subjects.

    Các cân nhắc về đạo đức là tối quan trọng khi tiến hành nghiên cứu y học liên quan đến đối tượng con người.