medical kits

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bộ dụng cụ y tế; Bộ dụng cụ y tế chuyên dụng

💬 Ví dụ

  1. The relief organization distributed medical kits to the earthquake victims.

    Tổ chức cứu trợ đã phân phát các bộ dụng cụ y tế cho các nạn nhân động đất.

  2. The hospital ordered new surgical medical kits for the operating room.

    Bệnh viện đã đặt mua các bộ dụng cụ y tế phẫu thuật mới cho phòng mổ.