medical care
📖 Định nghĩa
-
chăm sóc y tế
💬 Ví dụ
-
The government is investing more in medical care for the elderly.
Chính phủ đang đầu tư nhiều hơn vào chăm sóc y tế cho người cao tuổi.
The government is investing more in medical care for the elderly.
Chính phủ đang đầu tư nhiều hơn vào chăm sóc y tế cho người cao tuổi.