medical care

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chăm sóc y tế

💬 Ví dụ

  1. The government is investing more in medical care for the elderly.

    Chính phủ đang đầu tư nhiều hơn vào chăm sóc y tế cho người cao tuổi.