mechanical static
📖 Định nghĩa
-
Nhiễu cơ học; Nhiễu loạn cơ học
💬 Ví dụ
-
The recording was difficult to understand due to the constant mechanical static.
Bản ghi âm rất khó hiểu do tiếng nhiễu cơ học liên tục.
-
His speech was lost in a sea of mechanical static.
Bài phát biểu của ông ấy bị mất hút trong biển nhiễu loạn cơ học.