mechanical static

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhiễu cơ học; Nhiễu loạn cơ học

💬 Ví dụ

  1. The recording was difficult to understand due to the constant mechanical static.

    Bản ghi âm rất khó hiểu do tiếng nhiễu cơ học liên tục.

  2. His speech was lost in a sea of mechanical static.

    Bài phát biểu của ông ấy bị mất hút trong biển nhiễu loạn cơ học.