mechanical failure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. lỗi cơ khí; hỏng hóc cơ khí

💬 Ví dụ

  1. The investigation concluded that the crash was caused by a sudden mechanical failure in the engine.

    Cuộc điều tra kết luận rằng vụ tai nạn xảy ra do lỗi cơ khí đột ngột ở động cơ.

  2. The engineer identified a mechanical failure in the turbine blade caused by metal fatigue.

    Kỹ sư đã xác định được lỗi cơ khí ở cánh tuabin do mỏi kim loại.