meaningful dialogue

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đối thoại có ý nghĩa; Đối thoại sâu sắc

💬 Ví dụ

  1. The two nations are working toward a return to meaningful dialogue to resolve the border dispute.

    Hai quốc gia đang nỗ lực quay trở lại đối thoại có ý nghĩa để giải quyết tranh chấp biên giới.

  2. After years of silence, they finally engaged in a meaningful dialogue about their shared past.

    Sau nhiều năm im lặng, cuối cùng họ đã tham gia vào một cuộc đối thoại sâu sắc về quá khứ chung của mình.