maximum pressure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. áp lực tối đa; áp suất tối đa

💬 Ví dụ

  1. The government is applying maximum pressure on the regime through strict economic sanctions.

    Chính phủ đang áp dụng áp lực tối đa đối với chế độ thông qua các biện pháp trừng phạt kinh tế nghiêm ngặt.

  2. The container is designed to withstand maximum pressure without bursting.

    Thùng chứa được thiết kế để chịu được áp suất tối đa mà không bị vỡ.