maternal figure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hình bóng người mẹ

💬 Ví dụ

  1. She looked to her aunt as a maternal figure during her difficult childhood.

    Cô ấy coi dì mình như một hình bóng người mẹ trong suốt tuổi thơ khó khăn.