matchups
🇺🇸 /ˈmætʃəps/
📖 Định nghĩa
-
noun
Trận đấu giữa hai đối thủ; Sự so sánh hai đối tượng; Hẹn hò được sắp xếp
💬 Ví dụ
-
The tournament features exciting matchups between the top-ranked teams.
Giải đấu có những trận đấu hấp dẫn giữa các đội hàng đầu.
-
The article provides interesting matchups of different smartphone models.
Bài viết cung cấp những so sánh thú vị giữa các mẫu điện thoại thông minh khác nhau.
-
Her friends organized several matchups for her at the party.
Bạn bè của cô ấy đã sắp xếp vài cuộc hẹn hò cho cô tại bữa tiệc.