matchups

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈmætʃəps/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Trận đấu giữa hai đối thủ; Sự so sánh hai đối tượng; Hẹn hò được sắp xếp

💬 Ví dụ

  1. The tournament features exciting matchups between the top-ranked teams.

    Giải đấu có những trận đấu hấp dẫn giữa các đội hàng đầu.

  2. The article provides interesting matchups of different smartphone models.

    Bài viết cung cấp những so sánh thú vị giữa các mẫu điện thoại thông minh khác nhau.

  3. Her friends organized several matchups for her at the party.

    Bạn bè của cô ấy đã sắp xếp vài cuộc hẹn hò cho cô tại bữa tiệc.