match against

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. so sánh hoặc kiểm tra với cái gì đó

💬 Ví dụ

  1. The security system will match against the database to identify unauthorized access.

    Hệ thống bảo mật sẽ so sánh hoặc kiểm tra với cơ sở dữ liệu để xác định truy cập trái phép.