masterclass performance

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Màn trình diễn bậc thầy

💬 Ví dụ

  1. The pianist gave a masterclass performance that left the entire audience in awe.

    Nghệ sĩ piano đã có một màn trình diễn bậc thầy khiến toàn bộ khán giả kinh ngạc.