massive dollar sales

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bán lượng lớn đô la

💬 Ví dụ

  1. To stabilize the rupee, the central bank engaged in massive dollar sales.

    Để ổn định đồng rupee, ngân hàng trung ương đã thực hiện bán tháo lượng lớn đô la.