massive crowds

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đám đông khổng lồ

💬 Ví dụ

  1. Massive crowds gathered in the city square to protest the new law.

    Những đám đông khổng lồ đã tập trung tại quảng trường thành phố để phản đối luật mới.