mass evacuation
📖 Định nghĩa
-
sơ tán hàng loạt
💬 Ví dụ
-
A mass evacuation was ordered in Southern California following the hazardous chemical tank failure.
Một cuộc sơ tán hàng loạt đã được lệnh tại Nam California sau sự cố vỡ bồn chứa hóa chất nguy hiểm.