market value

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. giá trị hiện tại của một tài sản được xác định bởi cung và cầu trên thị trường

💬 Ví dụ

  1. The market value of the house has risen due to increased demand.

    Giá trị thị trường của ngôi nhà đã tăng do nhu cầu tăng lên.