marked shift

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự thay đổi đáng kể; Thay đổi vị trí hoặc dữ liệu

💬 Ví dụ

  1. Currency traders and financial analysts have noted a marked shift in market sentiment following the reported transactions.

    Các nhà giao dịch ngoại hối và các nhà phân tích tài chính đã nhận thấy sự thay đổi rõ rệt trong tâm lý thị trường sau các giao dịch được báo cáo.

  2. The meteorologists predicted a marked shift in wind direction that would bring heavy rain to the coast.

    Các nhà khí tượng học dự báo một sự thay đổi rõ rệt về hướng gió sẽ mang theo mưa lớn đến vùng ven biển.