marginal gains

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Những cải thiện nhỏ; Lợi nhuận biên

💬 Ví dụ

  1. As nations compete for marginal gains, the choice of location becomes a pivotal element of the overall game plan.

    Khi các quốc gia cạnh tranh để giành lấy những cải thiện nhỏ, việc lựa chọn địa điểm trở thành yếu tố then chốt của kế hoạch tổng thể.

  2. The company analyzed the marginal gains from increasing their advertising budget slightly.

    Công ty đã phân tích những lợi nhuận biên từ việc tăng nhẹ ngân sách quảng cáo.