maneuvers

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /məˈnuːvɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    kỹ năng; các thao tác chiến thuật
  2. verb
    di chuyển hoặc hành động khéo léo; thực hiện các thao tác chiến thuật

💬 Ví dụ

  1. The general planned several maneuvers.

    Đại tướng lên kế hoạch nhiều thao tác chiến thuật.

  2. The ship maneuvers through the narrow channel.

    Tàu di chuyển khéo léo qua kênh hẹp.