mandatory requirements

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Yêu cầu bắt buộc

💬 Ví dụ

  1. All employees must follow the mandatory requirements for workplace safety.

    Tất cả nhân viên phải tuân thủ các yêu cầu bắt buộc về an toàn tại nơi làm việc.