making it
definitions
-
to succeed or achieve a goal, especially in a difficult situationvi: thành công hoặc đạt được mục tiêu, đặc biệt trong tình huống khó khăn
examples
-
After years of hard work, she's finally making it as a professional dancer.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng cũng trở thành một vũ công chuyên nghiệp.