making contribution to
definitions
-
the act of giving something valuable to help achieve a goalvi: hành động cung cấp những điều có giá trị để giúp đạt được mục tiêu
examples
-
Her research is making a significant contribution to the field of medicine.
Nghiên cứu của cô ấy đang đóng góp đáng kể vào lĩnh vực y học.