make it

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thành công trong việc đến được điểm đến hoặc đạt được mục tiêu; sống sót hoặc chịu đựng một tình huống khó khăn

💬 Ví dụ

  1. I'm not sure if I'll make it to the meeting on time.

    Tôi không chắc liệu tôi có thể đến cuộc họp đúng giờ hay không.

  2. She worked hard to make it through the winter.

    Cô ấy làm việc chăm chỉ để vượt qua mùa đông.