major global currencies

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các đồng tiền chính thế giới

💬 Ví dụ

  1. The euro's value fluctuated significantly against major global currencies due to economic uncertainty.

    Giá trị của đồng euro đã biến động đáng kể so với các đồng tiền chính thế giới do sự bất ổn kinh tế.