made it

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đến đúng thời hạn hoặc hoàn thành nhiệm vụ thành công; thành công trong việc đạt được mục tiêu quan trọng hoặc địa vị

💬 Ví dụ

  1. We made it to the airport just in time for our flight.

    Chúng tôi đã đến sân bay đúng thời hạn cho chuyến bay của chúng tôi.

  2. He finally made it to the top of the corporate ladder.

    Anh ấy cuối cùng cũng đã đạt đến đỉnh của thang bậc công ty.