made it
definitions
-
to arrive at a destination on time or successfully complete a taskvi: đến đúng thời hạn hoặc hoàn thành nhiệm vụ thành công
-
to succeed in achieving a significant goal or statusvi: thành công trong việc đạt được mục tiêu quan trọng hoặc địa vị
examples
-
We made it to the airport just in time for our flight.
Chúng tôi đã đến sân bay đúng thời hạn cho chuyến bay của chúng tôi.
-
He finally made it to the top of the corporate ladder.
Anh ấy cuối cùng cũng đã đạt đến đỉnh của thang bậc công ty.