made contribution to

language: vi

definitions

  1. the past tense of making contribution to; having helped achieve a goal
    vi: thì quá khứ của making contribution to; đã giúp đạt được mục tiêu

examples

  1. The new technology has made a major contribution to energy efficiency.

    Công nghệ mới đã đóng góp đáng kể vào hiệu quả năng lượng.