made contribution to
definitions
-
the past tense of making contribution to; having helped achieve a goalvi: thì quá khứ của making contribution to; đã giúp đạt được mục tiêu
examples
-
The new technology has made a major contribution to energy efficiency.
Công nghệ mới đã đóng góp đáng kể vào hiệu quả năng lượng.