made a living
definitions
-
successfully earned money to support oneself (past tense)vi: kiếm sống rồi
examples
-
He made a living by selling handmade crafts.
Anh ấy kiếm sống bằng cách bán đồ thủ công.
He made a living by selling handmade crafts.
Anh ấy kiếm sống bằng cách bán đồ thủ công.