macroeconomic headwinds

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Trở ngại kinh tế vĩ mô

💬 Ví dụ

  1. The tech sector faced significant macroeconomic headwinds due to rising interest rates and global supply chain disruptions.

    Ngành công nghệ đã đối mặt với những trở ngại kinh tế vĩ mô đáng kể do lãi suất tăng và sự gián đoạn chuỗi cung ứng toàn cầu.