long-term planning

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lập kế hoạch dài hạn

💬 Ví dụ

  1. Long-term planning must prioritize sustainable energy models that can endure increasingly volatile weather patterns.

    Việc lập kế hoạch dài hạn phải ưu tiên các mô hình năng lượng bền vững có thể chịu đựng được các kiểu thời tiết ngày càng biến động.