long-standing geopolitical tensions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. căng thẳng địa chính trị

💬 Ví dụ

  1. The peace treaty failed to address the long-standing geopolitical tensions in the region.

    Hiệp ước hòa bình đã không giải quyết được những căng thẳng địa chính trị kéo dài trong khu vực.